Sơ đồ & phụ tùng KJZ09-10 / KJZ09-10K
Máy khoan điện · 52 mã phụ tùng
Sơ đồ máy
Bấm vào ảnh để phóng to.
Danh sách mã phụ tùng
Tích chọn phụ tùng cần hỏi giá, rồi bấm nút Zalo bên dưới.
| Chọn | Vị trí | Mã phụ tùng | Tên phụ tùng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 30021100033 | Vít bake đầu tròn nhỏ M5×20 (ren trái)Cross Recessed Small Pan Head Screw M5×20 (Left Thread) | ||
| 2 | 30171200008 | Đầu kẹp mũi khoan (10mm)Drill Chuck (10mm) | Chỉ dùng cho KJZ09-10 | |
| 2 | 30271200008 | Đầu kẹp mũi khoan 10MM10MM Drill Chuck | Chỉ dùng cho KJZ09-10 | |
| 2 | 30471200008 | Đầu kẹp mũi khoan 10MM10MM Drill Chuck | Chỉ dùng cho KJZ09-10 | |
| 2 | 30571200008 | Đầu kẹp mũi khoan 10MM10MM Drill Chuck | Chỉ dùng cho KJZ09-10 | |
| 2 | 30171200007 | Đầu kẹp mũi khoan (10MM mũi tự khóa)Drill Chuck (10mm Keyless Drill Chuck) | Chỉ dùng cho KJZ09-10K | |
| 2 | 30271200007 | Đầu kẹp mũi khoan 10MM (tự siết)10MM Drill Chuck (Keyless) | Chỉ dùng cho KJZ09-10K | |
| 2 | 30471200007 | Đầu kẹp mũi khoan 10MM (tự siết)10MM Drill Chuck (Keyless) | Chỉ dùng cho KJZ09-10K | |
| 2 | 30571200007 | Đầu kẹp mũi khoan 10MM (tự siết)10MM Drill Chuck (Keyless) | Chỉ dùng cho KJZ09-10K | |
| 3 | 30020100156 | Trục chínhDrive Spindle | ||
| 4 | 30021400053 | Vòng bi 6001 VVBall Bearing 6001 VV | ||
| 5 | 30020500292 | Bánh răngGear | ||
| 6 | 30023700073 | Giá đỡ vòng biBearing Bracket | ||
| 7 | 30021400357 | Vòng bi kimNeedle Bearing | ||
| 8 | 30021400016 | Vòng bi 608VVBall Bearing 608VV | ||
| 9 | 30100600154 | Stator | 220-240V | |
| 9 | 30200600090 | Stator | 220-240V | |
| 9 | 30400600104 | Stator | 220-240V | |
| 9 | 30500600150 | Stator | 220-240V | |
| 10 | 30100500296 | RotorArmature | 220-240V | |
| 10 | 30200401765 | RotorArmature | 220-240V | |
| 10 | 30400401719 | RotorArmature | 220-240V | |
| 10 | 30500400381 | RotorArmature | 220-240V | |
| 10 | 30200401774 | Cụm rotorArmature Assembly | 220-240V | |
| 10 | 30400401742 | Cụm rotorArmature Assembly | 220-240V | |
| 11 | 30021400245 | Vòng bi 607-2RSBall Bearing 607-2RS | ||
| 12 | 30115400285 | Cụm vỏ động cơ (东成)Motor Housing Assembly (东成) | ||
| 12 | 30215400191 | Cụm vỏ động cơ (DCA)Motor Housing Assembly (DCA) | ||
| 12 | 30515400134 | Cụm vỏ động cơ (DCK)Motor Housing Assembly (DCK) | ||
| 12 | 30415400209 | Cụm vỏ động cơ (DongCheng)Motor Housing Assembly (DongCheng) | ||
| 13 | 30024500477 | Lò xo cuộnCoil Spring | ||
| 14 | 30030700059 | Cụm giá chổi thanBrush Holder Assembly | ||
| 16 | 30030600122 | Chổi thanCarbon Brush | 220-240V | |
| 17 | 30021200033 | Vít tự ren đầu tròn ST3.5×9Pan Head Tapping Screw ST3.5×9 | ||
| 18 | 30010100032 | Ống chống gập dây nguồn (PVC)Cord Guard (PVC) | Chỉ dùng cho KJZ09-10 | |
| 18 | 30010100036 | Ống chống gập dây nguồn (PVC)Cord Guard (PVC) | Chỉ dùng cho KJZ09-10K | |
| 19 | 30030400147 | Tụ điện 0.33μFCapacitor 0.33μF | Thị trường cần lắp tụ điện và cuộn cảm | |
| 20 | 30030300053 | Dây nguồn (phích cắm chuẩn châu Âu)Power Cord (European Standard Plug) | 220-240V | |
| 20 | 30030300475 | Dây nguồn (phích cắm phẳng)Power Cord (Flat Plug) | 220-240V | |
| 20 | 30030300431 | Dây nguồn (phích cắm chuẩn Anh)Power Cord (British Standard Plug) | 220-240V | |
| 20 | 30030300002 | Dây nguồn (phích cắm chuẩn Úc)Power Cord (Australian Plug) | 220-240V | |
| 20 | 30030300565 | Dây nguồn (phích cắm chuẩn Úc)Power Cord (Australian Plug) | 220-240V | |
| 21 | 30029900009 | Chìa khóa đầu khoan (10mm)Chuck Wrench (10mm) | Chỉ dùng cho KJZ09-10 | |
| 22 | 30030100236 | Công tắc còTrigger Switch | 220-240V | |
| 25 | 30021200036 | Vít tự ren bake đầu tròn ST4.2×15Cross Recessed Pan Head Tapping Screw ST4.2×15 | ||
| 26 | 30110300043 | Gioăng chữ O (5×1.5)O Ring (5×1.5) | ||
| 27 | 30010200005 | Chốt cao su (3.5×5)Rubber Pin (3.5×5) | ||
| 28 | 30030500080 | Dây sau 200Lear Wire 200 | ||
| 29 | 30030500030 | Dây dẫn 125Lead Wire 125 | ||
| 30 | 30030500031 | Dây dẫn 110Lead Wire 110 | ||
| 31 | 30030500165 | Dây dẫn 110Lead Wire 110 | ||
| 32 | 30030500164 | Dây dẫn 70Lead Wire 70 |
Nguồn: danh mục phụ tùng chính hãng (Spare Parts List 2023.11). Vui lòng báo mã phụ tùng và số vị trí khi đặt hàng.

